看得见: nhìn thấy được, trông thấy rõ ràng
Nghĩa tiếng Anh (English): visible, can see, clearly perceptible
Nét viết & luyện viết chữ 看得见
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)
Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Câu ví dụ với từ “看得见”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技创新的丰硕成果不仅体现在高水平论文上,更转化为了广大人民群众身边摸得着、看得见的民生福祉。
Kē jì chuàng xīn de fēng shuò chéng guǒ bù jǐn tǐ xiàn zài gāo shuǐ píng lùn wén shàng, gèng zhuǎn huà wèi le guǎng dà rén mín qún zhòng shēn biān mō dé zhe, kàn dé jiàn de mín shēng fú zhǐ.
“Những thành quả trĩu quả của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không chỉ thể hiện ở các bài báo học thuật trình độ cao, mà càng chuyển hóa thành những phúc lợi dân sinh nhìn thấy được sờ thấy được ngay bên cạnh đông đảo quần chúng nhân dân.”
Sci-tech outputs are not just in papers, but transformed into tangible visible well-being for the public.
Từ “看得见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn