女朋友
Minh họa từ vựng 女朋友
nǚpéngyou HÁN VIỆT: NỮ BẰNG HỮU

女朋友: bạn gái, người yêu (nữ)

bạn gái người yêu (nữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): girlfriend

Nét viết & luyện viết chữ 女朋友

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 女

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

女
nǚ NỮ

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

朋
péng BẰNG

bạn; bạn bè; bằng hữu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai vầng trăng sáng giữa trời đêm, Cùng soi một lối bước êm đềm. Bạn hiền chung chí đường xa thẳm, Chữ Bằng son sắt ấm tình thêm.”

友
yǒu HỮU

Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.”

Câu ví dụ với từ “女朋友”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他为正在准备考研的女朋友精心准备了营养丰富的爱心便当,给予她温暖支持。

Tā wèi zhèng zài zhǔn bèi kǎo yán de nǚ péng yǒu jīng xīn zhǔn bèi le yíng yǎng fēng fù de ài xīn biàn dāng, jǐ yǔ tā wēn nuǎn zhī chí.

“Anh ấy đã chuẩn bị hộp cơm trưa tình yêu dinh dưỡng phong phú chu đáo cho bạn gái đang ôn thi cao học, tiếp thêm cho cô sự ủng hộ ấm áp.”

He prepared a nutritious love bento for his girlfriend who was preparing for graduate entrance exams, giving her warm support.

Từ “女朋友” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →