春天
夏天
秋天
冬天
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 2 Danh từ

春天百花盛开、万物复苏,整座城市沐浴在温暖和煦的阳光下,充满勃勃生机。

Chūn tiān bǎi huā shèng kāi, wàn wù fù sū, zhěng zuò chéng shì mù yù zài wēn nuǎn huo xù de yáng guāng xià, chōng mǎn bó bó shēng jī.

“Mùa xuân trăm hoa đua nở, vạn vật hồi sinh, cả thành phố đắm mình dưới ánh nắng ấm áp chan hòa, tràn ngập sức sống phơi phới.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 2 Danh từ
夏天
xiàtiān HẠ THIÊN

mùa hè, mùa hạ

夏天漫步在绿树成荫的林荫大道上,蝉鸣阵阵、清风徐来,让人感到格外惬意舒适。

Xià tiān màn bù zài lǜ shù chéng yīn de lín yīn dà dào shàng, chán míng zhèn zhèn, qīng fēng xú lái, ràng rén gǎn dào gé wài qiè yì shū shì.

“Mùa hè dạo bước trên đại lộ rợp bóng cây xanh mát, tiếng ve kêu râm ran, làn gió mát nhẹ nhàng thổi tới, khiến con người cảm thấy vô cùng dễ chịu và thảnh thơi.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Danh từ

秋天是收获的季节,广袤神州大地上稻浪飘香、硕果累累,处处是一派丰收繁荣的动人景象。

Qiū tiān shì shōu huò de jì jié, guǎng mào shén zhōu dà dì shàng dào làng piāo xiāng, shuò guǒ lěi lěi, chù chù shì yī pài fēng shōu fán róng de dòng rén jǐng xiàng.

“Mùa thu là mùa của thu hoạch gặt hái, trên mảnh đất Thần Châu bao la hương lúa ngạt ngào cuộn sóng, hoa thơm quả ngọt trĩu cành, khắp nơi là một khung cảnh bội thu phồn vinh làm rung động lòng người.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Danh từ

冬天虽然天气寒冷,但北方滑雪场上游客络绎不绝,冰雪文旅消费格外火爆热闹。

Dōng tiān suī rán tiān qì hán lěng, dàn běi fāng huá xuě chǎng shàng yóu kè luò yì bù jué, bīng xuě wén lǚ xiāo fèi gé wài huǒ bào rè nào.

“Mùa đông dẫu thời tiết giá lạnh, nhưng trên các sân trượt tuyết phương Bắc du khách nườm nượp không ngớt, tiêu dùng du lịch văn hóa băng tuyết diễn ra vô cùng sôi nổi náo nhiệt.”

Bộ: 大 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Tính từ

在酷暑炎热的三伏天里,数百万建筑工人与供电保障人员顶着烈日坚守岗位,全力确保重点重大工程建设进度与电网安全。

Zài kù shǔ yán rè de sān fú tiān lǐ, shù bǎi wàn jiàn zhù gōng rén yǔ gōng diàn bǎo zhàng rén yuán dǐng zhe liè rì jiān shǒu gǎng wèi, quán lì què bǎo zhòng diǎn zhòng dà gōng chéng jiàn shè jìn dù yǔ diàn wǎng ān quán.

“Trong những ngày hè oi bức nóng nực gay gắt của tiết Tam Phục, hàng triệu công nhân xây dựng và nhân viên bảo đảm cung ứng điện đội nắng gắt bám trụ vị trí, dốc toàn lực bảo đảm tiến độ xây dựng công trình trọng đại trọng điểm và an toàn lưới điện.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Tính từ

在南极极夜极度寒冷的极端气候条件下,我国科考队员克服艰难险阻圆满完成了各项科考任务。

Zài nán jí jí yè jí dù hán lěng de jí duān qì hòu tiáo jiàn xià, wǒ guó kē kǎo duì yuán kè fú jiān nán xiǎn zǔ yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kē kǎo rèn wù.

“Trong điều kiện khí hậu cực đoan rét buốt giá rét vô cùng của đêm vùng cực Nam Cực, các đội viên khảo sát khoa học nước ta đã khắc phục muôn trùng gian nan hiểm trở hoàn thành mỹ mãn các nhiệm vụ khảo sát.”

Bộ: 冫 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
落叶
luò yè LẠC DIỆP

lá rụng

地上铺满了金黄的落叶。

dì shàng pù mǎn le jīn huáng de luò yè 。

“Dưới mặt đất trải đầy những chiếc lá vàng rụng.”

#11 HSK 2 Động từ
下雪
xiàxuě HẠ TUYẾT

tuyết rơi

冬天古都北京一下雪,红墙金瓦在白雪映衬下宛如一幅典雅的水墨画卷。

Dōng tiān gǔ dū běi jīng yī xià xuě, hóng qiáng jīn wǎ zài bái xuě yìng chèn xià wǎn rú yī fú diǎn yǎ de shuǐ mò huà juàn.

“Mùa đông Cố đô Bắc Kinh hễ tuyết rơi, tường đỏ ngói vàng dưới sự soi bóng của tuyết trắng tựa như một bức tranh thủy mặc thanh nhã tuyệt mỹ.”

Bộ: 一 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Động từ

春回大地,国家现代农业示范园里数万株优质果树竞相开花,孕育着秋天的丰收希望。

Chūn huí dà dì, guó jiā xiàn dài nóng yè shì fàn yuán lǐ shù wàn zhū yōu zhì guǒ shù jìng xiāng kāi huā, yùn yù zhe qiū tiān de fēng shōu xī wàng.

“Mùa xuân trở lại trên mảnh đất, hàng vạn cây ăn quả chất lượng cao trong Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia đua nhau nở hoa trổ hoa, ươm mầm cho niềm hy vọng mùa màng bội thu vào mùa thu.”

Bộ: 廾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →