岗位 Phồn thể: 崗位
Minh họa từ vựng 岗位
gǎng wèi HÁN VIỆT: CƯƠNG VỊ

岗位: vị trí công tác, cương vị làm việc

vị trí công tác cương vị làm việc

Nghĩa tiếng Anh (English): post, job, station, position

Nét viết & luyện viết chữ 岗位

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岗
gǎng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài viết; vị trí

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).

位
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.

Câu ví dụ với từ “岗位”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大基层党员干部在抢险救灾、科研攻关等急难险重岗位上坚守初心、冲锋在前。

Guǎng dà jī céng dǎng yuán gàn bù zài qiǎng xiǎn jiù zāi, kē yán gōng guān děng jí nàn xiǎn zhòng gǎng wèi shàng jiān shǒu chū xīn, chōng fēng zài qián.

“Đông đảo cán bộ đảng viên cơ sở tại các cương vị công tác khó khăn hiểm nghèo như cứu nạn cứu hộ và nghiên cứu khoa học then chốt luôn giữ vững tâm nguyện ban đầu, xông pha đi đầu.”

Grassroots cadres remain true to their mission on challenging posts like disaster relief and key scientific research.

Ví dụ #2

深刻领悟“岗位”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gǎng wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “岗位” (vị trí công tác, cương vị làm việc - CƯƠNG VỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "岗位" (vị trí công tác, cương vị làm việc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “岗位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →