平方米: mét vuông, mét vuông diện tích
Nghĩa tiếng Anh (English): square meter
Nét viết & luyện viết chữ 平方米
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cán cân đứng thẳng giữa trời, Hai bên đối xứng chẳng rời một phân. Chữ BÌNH bằng phẳng, ân cần, Tâm bình khí hòa muôn phần an vui.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bằng phẳng, phẳng lặng; công bằng; hòa
Câu thơ nhớ chữ: “Cán cân đứng thẳng giữa trời, Hai bên đối xứng chẳng rời một phân. Chữ BÌNH bằng phẳng, ân cần, Tâm bình khí hòa muôn phần an vui.”
phương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía
Câu thơ nhớ chữ: “Một chấm ĐẦU đứng hiên ngang, Hai thuyền buộc lại vững vàng song song. Chữ PHƯƠNG vuông vắn tấm lòng, Bốn phương tám hướng hanh thông đường đời.”
mét
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”
Câu ví dụ với từ “平方米”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大科学装置中心占地数万平方米,建成了国际一流的超导射频与微纳制造超净科研综合实验大厅。
Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì zhōng xīn zhàn dì shù wàn píng fāng mǐ, jiàn chéng le guó jì yì liú de chāo dǎo shè pín yǔ wēi nà zhì zào chāo jìng kē yán zōng hé shí yàn dà tīng.
“Trung tâm Thiết bị Khoa học Lớn Quốc gia có diện tích chiếm đất hàng vạn mét vuông mét vuông, đã xây dựng hoàn chỉnh đại sảnh thực nghiệm tổng hợp nghiên cứu khoa học siêu sạch chế tạo vi nano và tần số vô tuyến siêu dẫn hàng đầu quốc tế.”
The mega-facility center covers tens of thousands of square meters, housing world-class cleanrooms.
Từ “平方米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn