效益: hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội
Nghĩa tiếng Anh (English): benefit, efficiency, returns, economic/social yield
Nét viết & luyện viết chữ 效益
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hiệu quả; công hiệu; công dụng
Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội
Chữ ÍCH (益): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 利益 (LỢI ÍCH: lợi ích, quyền lợi), 精益求精 (TINH ÍCH CẦU TINH: đã tốt càng muốn tốt hơn, tinh ích cầu tinh, theo đuổi sự hoàn hảo), 权益 (QUYỀN ÍCH: quyền và lợi ích hợp pháp), 日益 (NHẬT ÍCH: ngày càng, càng ngày càng (tăng tiến theo thời gian)).
Câu ví dụ với từ “效益”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大型跨流域调水工程在防洪减灾、生态补水与工农业供水等方面发挥了举世公认的巨大综合战略效益。
Dà xíng kuà liú yù diào shuǐ gōng chéng zài fáng hóng jiǎn zāi, shēng tài bǔ shuǐ yǔ gōng nóng yè gōng shuǐ děng fāng miàn fā huī le jǔ shì gōng rèn de jù dà zōng hé zhàn lüè xiào yì.
“Đại công trình chuyển nước liên lưu vực quy mô lớn trên các phương diện cung cấp nước công nông nghiệp, bù nước sinh thái và phòng chống giảm nhẹ lũ lụt đã phát huy hiệu quả lợi ích chiến lược tổng hợp to lớn được toàn thế giới công nhận.”
The cross-basin water diversion project delivered recognized massive comprehensive strategic benefits in ecology and water supplies.
深刻领悟“效益”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xiào yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “效益” (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội - HIỆU ÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "效益" (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “效益” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn