握
Minh họa từ vựng 握
wò HÁN VIỆT: ÁC

握: nắm, cầm chặt, nắm giữ (trong tay)

nắm cầm chặt nắm giữ (trong tay)

Nghĩa tiếng Anh (English): to hold, to grasp, to grip, to wield

Nét viết & luyện viết chữ 握

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 握

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay nắm chặt không rời Trong phòng kín ấm giữ lời giao tâm. Tay THỦ (扌) chữ ỐC (屋) vững vàng, Chữ ÁC (握) nắm giữ muôn vàn thời cơ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

握
wò ÁC

nắm, cầm chặt, nắm giữ (trong tay)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay nắm chặt không rời Trong phòng kín ấm giữ lời giao tâm. Tay THỦ (扌) chữ ỐC (屋) vững vàng, Chữ ÁC (握) nắm giữ muôn vàn thời cơ.”

Câu ví dụ với từ “握”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老科学家紧紧握着青年科研骨干的手,语重心长地嘱托年轻一代要把科技强国的接力棒传下去。

Lǎo kē xué jiā jǐn jǐn wò zhe qīng nián kē yán gǔ gàn de shǒu, yǔ zhòng xīn cháng dì zhǔ tuō nián qīng yí dài yào bǎ kē jì qiáng guó de jiē lì bàng chuán xià qù.

“Nhà khoa học lão thành nắm chặt cầm chặt lấy đôi bàn tay người cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi, ân cần căn dặn thế hệ trẻ phải tiếp tục trao truyền ngọn đuốc tiếp sức xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

The veteran scientist grasped the young researcher's hands, urging youth to pass down the sci-tech baton.

Từ “握” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →