捉: bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ
Nghĩa tiếng Anh (English): to catch, to grab, to seize, to clutch
Nét viết & luyện viết chữ 捉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.” — Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.”
Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác.
Câu ví dụ với từ “捉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深海万米载人潜水器搭载的高灵敏度仿生机械臂在极端深渊海底稳稳捉取并收集了极其珍贵的深海生物标本。
Shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì dā zài de gāo líng mǐn dù fǎng shēng jī xiè bì zài jí duān shēn yuān hǎi dǐ wěn wěn zhuō qǔ bìng shōu jí le jí qí zhēn guì de shēn hǎi shēng wù biāo běn.
“Cánh tay robot phỏng sinh học độ nhạy cảm cao gắn trên tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu đã vững vàng bắt lấy tóm lấy chộp lấy và thu thập mẫu vật tiêu bản sinh vật biển sâu vô cùng quý giá dưới đáy vực sâu cực đoan.”
The bionic robotic arm on the manned submersible steadily grabbed and collected rare deep-sea biological specimens.
Từ “捉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn