追究: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm
Nghĩa tiếng Anh (English): to investigate, to look into, to hold accountable
Nét viết & luyện viết chữ 追究
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
nghiên cứu; làm rõ; điều tra nghiên cứu
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là hang HUYỆT (穴) thẳm sâu, Dưới chữ CỬU (九) chín nhịp cầu dò la. Đi tìm chân lý gần xa, Suy tư nghiên CỨU (究) mở ra sáng ngời.”
Chữ CỨU (究) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HUYỆT (穴 - hang động sâu thẳm) biểu ý, phía dưới là chữ CỬU (九 - số chín, con số lớn nhất của dãy số đơn, chỉ sự tận cùng) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh tiến sâu vào tận đáy hang tối để khám phá mọi ngóc ngách bí ẩn đã diễn tả trọn vẹn tinh thần tìm tòi đến tận gốc rễ vấn đề. Vì vậy, chữ CỨU (究) mang nghĩa là nghiên cứu, khảo cứu và truy xét thấu đáo.
Câu ví dụ với từ “追究”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
纪检监察机关坚持失责必问、问责必严,对在安全生产事故中存在严重失职渎职的责任人依法坚决追究法律责任。
Jì jiǎn jiān chá jī guān jiān chí shī zé bì wèn, wèn zé bì yán, duì zài ān quán shēng chǎn shì gù zhōng cún zài yán zhòng shī zhí dú zhí de zé rèn rén yī fǎ jiān jué zhuī jiū fǎ lǜ zé rèn.
“Cơ quan kiểm tra giám sát kỷ luật kiên trì làm mất trách nhiệm ắt phải hỏi, hỏi trách nhiệm ắt phải nghiêm, đối với những người có trách nhiệm buông lỏng chức trách thiếu trách nhiệm nghiêm trọng trong các sự cố an toàn sản xuất kiên quyết truy cứu trách nhiệm pháp lý theo pháp luật.”
Discipline inspection organs strictly enforce accountability, holding responsible parties legally liable for work negligence.
深刻领悟“追究”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhuī jiū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “追究” (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm - ĐÔI CỨU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "追究" (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “追究” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 追究 (zhuī jiū)
追究 (zhuī jiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “追究” có phiên âm Pinyin là “zhuī jiū”, âm Hán Việt là “TRUY CỨU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm” (tiếng Anh: to investigate, to look into, to hold accountable).
Chữ 追究 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “追究” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.