挤: chen chúc, chật chội; vắt, bóp, nặn
Nghĩa tiếng Anh (English): to crowd, to squeeze, to press, crowded
Nét viết & luyện viết chữ 挤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chen chúc, chật chội; vắt, bóp, nặn
Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
Câu ví dụ với từ “挤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
早高峰的地铁里人山人海,上车时费了好大劲才挤进去。
zǎo gāo fēng de dì tiě lǐ rén shān rén hǎi , shàng chē shí fèi le hǎo dà jìn cái jǐ jìn qù 。
“Tàu điện ngầm giờ cao điểm buổi sáng đông như nêm cối, lúc lên tàu phải tốn bao sức mới chen vào được.”
The subway during the morning rush hour was packed, and it took a lot of effort to squeeze in.
Từ “挤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn