不如说 Phồn thể: 不如說
Minh họa từ vựng 不如说
bùrú shuō HÁN VIỆT: BẤT NHƯ THUYẾT

不如说: nói đúng hơn là, chi bằng nói là

nói đúng hơn là chi bằng nói là

Nghĩa tiếng Anh (English): it is rather to say that, better to say that

Nét viết & luyện viết chữ 不如说

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

如
rú NHƯ

như, tựa như, giống như; ví như

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.”

说
shuō THUYẾT

nói, phát biểu, diễn đạt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”

Câu ví dụ với từ “不如说”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

与其说这是一项工程技术的偶然突破,不如说是攻坚团队十年磨一剑、厚积薄发的历史必然产物。

Yǔ qí shuō zhè shì yī xiàng gōng chéng jì shù de ǒu rán tū pò, bù rú shuō shì gōng jiān tuán duì shí nián mó yī jiàn, hòu jī bó fā de lì shǐ bì rán chǎn wù.

“Chi bằng nói là nói đúng hơn là sản phẩm tất yếu lịch sử của sự tích lũy sâu dày bộc phát mạnh mẽ sau mười năm mài một lưỡi kiếm của đội ngũ vượt khó, hơn là nói đây là một bước đột phá ngẫu nhiên của công nghệ công trình.”

Rather than a coincidence, this breakthrough is better described as the inevitable result of a decade of persistence.

Từ “不如说” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →