挂失: báo mất (thẻ ngân hàng/giấy tờ), khai báo mất
Nghĩa tiếng Anh (English): to report the loss of (card/documents)
Nét viết & luyện viết chữ 挂失
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
treo, móc
Chữ QUẢI (挂, phồn thể: 掛): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挂号 (QUẢI HIỆU: đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm), 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)).
báo mất (thẻ ngân hàng/giấy tờ), khai báo mất
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Câu ví dụ với từ “挂失”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大科学装置安保通行管理系统全面接入实时人脸生物识别,任何通行证件一旦遗失即可在云端实现毫秒级自动挂失作废。
Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì ān bǎo tōng xíng guǎn lǐ xì tǒng quán miàn jiē rù shí shí rén liǎn shēng wù shí bié, rèn hé tōng xíng zhèng jiàn yí dàn yí shī jí kě zài yún duān shí xiàn háo miǎo jí zì dòng guà shī zuò fèi.
“Hệ thống quản lý ra vào an ninh thiết bị khoa học lớn quốc gia được kết nối toàn diện với nhận dạng sinh trắc học khuôn mặt theo thời gian thực, bất kỳ giấy tờ ra vào nào một khi bị thất lạc đều có thể tự động khai báo mất báo mất vô hiệu hóa trên nền tảng đám mây ở cấp độ mili-giây.”
The facility security system integrates facial recognition, invalidating lost badges on the cloud within milliseconds.
Từ “挂失” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挂失 (guàshī)
挂失 (guàshī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “挂失” có phiên âm Pinyin là “guàshī”, âm Hán Việt là “QUẢI THẤT”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “báo mất (thẻ ngân hàng/giấy tờ), khai báo mất” (tiếng Anh: to report the loss of (card/documents)).
Chữ 挂失 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “挂失” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.