投诉 Phồn thể: 投訴
Minh họa từ vựng 投诉
tóusù HÁN VIỆT: ĐẦU TỐ

投诉: khiếu nại, phản ánh tố cáo

khiếu nại phản ánh tố cáo

Nghĩa tiếng Anh (English): to complain (about), complaint, grievance

Nét viết & luyện viết chữ 投诉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 投

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

投
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ném, quăng; bỏ phiếu; đầu tư; đầu quân

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).

诉
tóusù ĐẦU TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiếu nại, phản ánh tố cáo

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn từ dùng để giãi bày, trần tình hoặc thông báo.) 斥 XÍCH (Đẩy lùi, bài xích (gồm bộ CÂN 斤 cái rìu và nét chấm 丶), đóng vai trò biểu âm cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.”

Chữ TỐ (诉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói) biểu ý, bên phải là chữ XÍCH (斥 - gồm cái rìu CÂN 斤 và nét chấm, nghĩa là vạch rõ) biểu âm. Dùng lời nói (NGÔN) sắc bén và rõ ràng như lưỡi rìu (CÂN) để phân trần sự việc hoặc giãi bày nỗi niềm trong lòng gọi là TỐ. Trong giao tiếp hiện đại, chữ TỐ thường ghép trong từ CÁO TỐ (告诉) với nghĩa là kể lại, nói cho người khác biết.

Câu ví dụ với từ “投诉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

政务服务便民热线全面落实闭环办理机制,做到了群众诉求与投诉件件有回音、事事有落实。

Zhèng wù fú wù biàn mín rè xiàn quán miàn luò shí bì huán bàn lǐ jī zhì, zuò dào le qún zhòng sù qiú yǔ tóu sù jiàn jiàn yǒu huí yīn, shì shì yǒu luò shí.

“Đường dây nóng phục vụ tiện dân hành chính công triển khai toàn diện cơ chế giải quyết khép kín, thực hiện việc mọi phản ánh và khiếu nại tố cáo của quần chúng đều có phản hồi hồi âm, mọi việc đều được giải quyết thực chất.”

The public service hotline resolves citizen complaints through a closed-loop mechanism with timely feedback.

Từ “投诉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →