抓住
Minh họa từ vựng 抓住 (zhuāzhù)
zhuāzhù HÁN VIỆT: TRẢO TRÚ

抓住: nắm bắt được, chớp lấy (cơ hội), giữ chặt

nắm bắt được chớp lấy (cơ hội) giữ chặt

Nghĩa tiếng Anh (English): to catch, to grip, to seize (an opportunity)

Nét viết & luyện viết chữ 抓住

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抓
zhuā TRẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, tóm lấy, chộp; nắm bắt, tập trung chỉ đạo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 爪 TRẢO (Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.)

Chữ TRẢO (抓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爪 (TRẢO). Từ ghép HSK: 抓紧 (TRẢO KHẨN: khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)).

住
zhù TRÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ở, sống

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người cần một nơi chốn để dừng chân và an cư.) 主 CHỦ (Ngọn đèn dầu cháy sáng cố định trên giá đỡ, vừa biểu âm (zhǔ -> zhù) vừa chỉ người chủ nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Bên phải chữ CHỦ sáng ngời đèn hoa Làm chủ mảnh đất quê nhà An cư CƯ TRÚ chan hòa ấm êm.”

Chữ TRÚ (住) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CHỦ (主) ở bên phải. Bản thân chữ CHỦ (主) là hình ảnh ngọn lửa đèn (丶) cháy sáng trên chiếc đĩa đèn cố định (王), tượng trưng cho người chủ gia đình. Khi con người (亻) tìm được nơi thắp lên ngọn đèn ấm áp và làm chủ (主) mái ấm của mình, đó chính là 'cư trú, sinh sống, ở lại' (TRÚ).

Câu ví dụ với từ “抓住”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科研骨干要勇立潮头,牢牢抓住新一代人工智能技术突破的战略风口,敢于开辟全新科技赛道。

Qīng nián kē yán gǔ gàn yào yǒng lì cháo tóu, láo láo zhuā zhù xīn yí dài rén gōng zhì néng jì shù tū pò de zhàn lüè fēng kǒu, gǎn yú kāi pì quán xīn kē jì sài dào.

“Cán bộ nghiên cứu khoa học nòng cốt trẻ tuổi cần dũng cảm đứng trên đầu ngọn sóng, nắm bắt được chớp lấy thật chắc ngọn gió chiến lược của sự đột phá công nghệ trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, dám mở ra đường đua khoa học công nghệ hoàn toàn mới.”

Young researchers should seize strategic opportunities of AI breakthroughs boldly to open new tech tracks.

Từ “抓住” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抓住 (zhuāzhù)

抓住 (zhuāzhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “抓住” có phiên âm Pinyin là “zhuāzhù”, âm Hán Việt là “TRẢO TRÚ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nắm bắt được, chớp lấy (cơ hội), giữ chặt” (tiếng Anh: to catch, to grip, to seize (an opportunity)).

Chữ 抓住 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抓住” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2018-07-24T21:38:53+07:00