扭
Minh họa từ vựng 扭
niǔ HÁN VIỆT: NỮU

扭: vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân

vặn xoay xoắn trật khớp bong gân

Nghĩa tiếng Anh (English): to turn, to twist, to wrench, to sprain

Nét viết & luyện viết chữ 扭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扭
niǔ NỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vặn, xoay, xoắn; trật khớp bong gân

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ NỮU (扭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 别扭 (BIỆT NỮU: khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)).

Câu ví dụ với từ “扭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要发扬钉钉子精神,扭住关键核心技术攻关不放松,以顽强毅力攻克一道道前沿技术难关。

Wǒ men yào fā yáng dìng dīng zi jīng shén, niǔ zhù guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān bù fàng sōng, yǐ wán qiáng yì lì gōng kè yī dào dào qián yán jì shù nán guān.

“Chúng ta phải phát huy tinh thần đóng đinh, xoay vặn bám chặt xoay chuyển không buông lơi trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt, dùng nghị lực kiên cường chinh phục từng ải khó công nghệ tiên phong.”

We must grasp core tech bottlenecks persistently, conquering hurdles with unyielding determination.

Từ “扭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →