扩展: mở rộng, khuếch trương, phát triển
Nghĩa tiếng Anh (English): to expand, to extend, to spread, expansion
Nét viết & luyện viết chữ 扩展
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mở rộng, khuếch trương, phát triển
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
triển lãm, trưng bày, mở rộng
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Câu ví dụ với từ “扩展”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公司计划在海外市场扩展业务范围。
gōng sī jì huà zài hǎi wài shì chǎng kuò zhǎn yè wù fàn wéi 。
“Công ty có kế hoạch mở rộng phạm vi kinh doanh ra thị trường nước ngoài.”
The company plans to expand its business scope in overseas markets.
Từ “扩展” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn