发行: phát hành (sách báo, tiền tệ, trái phiếu)
Nghĩa tiếng Anh (English): to issue, to publish, to distribute, issuance
Nét viết & luyện viết chữ 发行
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Câu ví dụ với từ “发行”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家财政部正式面向全球投资者发行多品种离岸人民币主权债券,获得了国际资本市场的高度认可与超额认购。
Guó jiā cái zhèng bù zhèng shì miàn xiàng quán qiú tóu zī zhě fā xíng duō pǐn zhǒng lí àn rén mín bì zhǔ quán zhài quàn, huò dé le guó jì zī běn shì chǎng de gāo dù rèn kě yǔ chāo é rèn gòu.
“Bộ Tài chính Quốc gia đã chính thức phát hành nhiều loại trái phiếu chủ quyền Nhân dân tệ ra nước ngoài hướng tới các nhà đầu tư toàn cầu, nhận được sự công nhận đánh giá rất cao cùng lượng đặt mua vượt mức trên thị trường vốn quốc tế.”
The Ministry of Finance issued offshore RMB sovereign bonds to global investors, winning high acclaim and oversubscription.
深刻领悟“发行”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fā xíng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “发行” (phát hành (sách báo, tiền tệ, trái phiếu) - PHÁT HÀNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "发行" (phát hành (sách báo, tiền tệ, trái phiếu)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “发行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn