所在
Minh họa từ vựng 所在
suǒzài HÁN VIỆT: SỞ TẠI

所在: nơi chốn, địa điểm; mấu chốt nằm ở

nơi chốn địa điểm mấu chốt nằm ở

Nghĩa tiếng Anh (English): place, location, where something lies, crux

Nét viết & luyện viết chữ 所在

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 所

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cánh cửa bộ HỘ (戶) mở ra, Rìu CÂN (斤) đẽo gỗ dựng nhà khang trang. Cơ SỞ (所) vững chãi đàng hoàng, An cư lạc nghiệp vẻ vang muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

所
suǒ SỞ

ngôi, tòa (trường học, viện); nơi, chỗ; sở (trợ từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa bộ HỘ (戶) mở ra, Rìu CÂN (斤) đẽo gỗ dựng nhà khang trang. Cơ SỞ (所) vững chãi đàng hoàng, An cư lạc nghiệp vẻ vang muôn đời.”

在
zài TẠI

ở, tại, đang

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm TÀI vươn dậy giữa trời Bám vào đất THỔ muôn đời sinh sôi TẠI là đang ở một nơi Tồn tại vững chãi giữa đời bao la.”

Câu ví dụ với từ “所在”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

基础科学研究的根本魅力所在,正是对自然界未知真理的无尽好奇与不懈勇敢探索。

Jī chǔ kē xué yán jiū de gēn běn mèi lì suǒ zài, zhèng shì duì zì rán jiè wèi zhī zhēn lǐ de wú jìn hào qí yǔ bù xiè yǒng gǎn tàn suǒ.

“Mấu chốt sức quyến rũ căn bản nằm ở của nghiên cứu khoa học cơ bản, chính là trí tò mò bất tận và lòng dũng cảm tìm tòi không mệt mỏi đối với chân lý chưa biết của giới tự nhiên.”

Where the fundamental charm of basic science lies is endless curiosity and brave exploration of truths.

Từ “所在” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →