惊慌失措 Phồn thể: 驚慌失措
Minh họa từ vựng 惊慌失措 (jīnghuāngshīcuò)
jīnghuāngshīcuò HÁN VIỆT: KINH HOẢNG THẤT THỐ

惊慌失措: kinh hoàng luống cuống, hoảng loạn mất phương hướng mất bình tĩnh

kinh hoàng luống cuống hoảng loạn mất phương hướng mất bình tĩnh

Nghĩa tiếng Anh (English): panic-stricken, lose one's head, flustered with panic

Nét viết & luyện viết chữ 惊慌失措

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惊
jīng KINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh ngạc sững sờ; làm giật mình kinh sợ (jīngyà)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).

慌
huāng HOẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoảng loạn, hoang mang hoảng hốt; lo sợ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).

失
jīnghuāngshīcuò KINH HOẢNG THẤT THỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh hoàng luống cuống, hoảng loạn mất phương hướng mất bình tĩnh

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

措
jīnghuāngshīcuò KINH HOẢNG THẤT THỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh hoàng luống cuống, hoảng loạn mất phương hướng mất bình tĩnh

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỐ (措): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược).

Câu ví dụ với từ “惊慌失措”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在深空探测着陆阶段遭遇复杂电磁扰动瞬态时,测控飞控团队沉着冷静处置,绝没有一丝惊慌失措。

Zài shēn kōng tàn cè zhuó lù jiē duàn zāo yù fù zá diàn cí rǎo dòng shùn tài shí, cè kòng fēi kòng tuán duì chén zhuó lěng jìng chǔ zhì, jué méi yǒu yī sī jīng huāng shī cuò.

“Vào thời khắc trạng thái tức thời gặp phải nhiễu động điện từ phức tạp trong giai đoạn hạ cánh thám trắc không gian sâu, đội ngũ điều khiển bay trắc nghiệm điều khiển đã xử lý điềm tĩnh trầm tĩnh, tuyệt đối không có một chút hoảng loạn mất phương hướng kinh hoàng luống cuống nào.”

During electromagnetic disturbances at landing, the flight control team acted calmly without losing their heads.

Từ “惊慌失措” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惊慌失措 (jīnghuāngshīcuò)

惊慌失措 (jīnghuāngshīcuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “惊慌失措” có phiên âm Pinyin là “jīnghuāngshīcuò”, âm Hán Việt là “KINH HOẢNG THẤT THỐ”, thuộc từ loại Thành ngữ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kinh hoàng luống cuống, hoảng loạn mất phương hướng mất bình tĩnh” (tiếng Anh: panic-stricken, lose one's head, flustered with panic).

Chữ 惊慌失措 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惊慌失措” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2017-10-19T09:07:25+07:00