惨白 Phồn thể: 慘白
Minh họa từ vựng 惨白 (cǎnbái)
cǎnbái HÁN VIỆT: THẢM BẠCH

惨白: trắng bệch, nhợt nhạt trắng bợt

trắng bệch nhợt nhạt trắng bợt

Nghĩa tiếng Anh (English): deathly pale, pallid, ashen

Nét viết & luyện viết chữ 惨白

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惨
cǎn THẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THẢM (惨, phồn thể: 慘): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 悲惨 (BI THẢM: thảm thương, bi thảm, thê lương).

白
bái BẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trắng

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”

Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.

Câu ví dụ với từ “惨白”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深海极度高压与绝对黑暗环境下生活的特种发光生物,其体表呈现出一种为了适应极端环境而演化出的惨白色半透明色泽。

Shēn hǎi jí dù gāo yā yǔ jué duì hēi àn huán jìng xià shēng huó de tè zhǒng fā guāng shēng wù, qí tǐ biǎo chéng xiàn chū yī zhǒng wèi le shì yìng jí duān huán jìng ér yǎn huà chū de cǎn bái sè bàn tòu míng sè zé.

“Các sinh vật phát quang đặc chủng sinh sống dưới môi trường tối đen tuyệt đối và áp suất cực kỳ cao nơi biển sâu, bề mặt cơ thể của chúng hiện ra một sắc màu bán trong suốt trắng bệch nhợt nhạt tiến hóa nên để thích nghi với môi trường cực đoan.”

Deep-sea bioluminescent organisms exhibit a pallid, translucent hue evolved to adapt to extreme abyssal environments.

Từ “惨白” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惨白 (cǎnbái)

惨白 (cǎnbái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “惨白” có phiên âm Pinyin là “cǎnbái”, âm Hán Việt là “THẢM BẠCH”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trắng bệch, nhợt nhạt trắng bợt” (tiếng Anh: deathly pale, pallid, ashen).

Chữ 惨白 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “惨白” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2013-09-22T08:38:17+07:00