急诊: cấp cứu, khoa cấp cứu khám cấp cứu
Nghĩa tiếng Anh (English): emergency call, emergency treatment, emergency room
Nét viết & luyện viết chữ 急诊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vội vã, gấp gáp, khẩn cấp; nôn nóng
Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh
Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).
Câu ví dụ với từ “急诊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家区域医疗中心全面应用了5G超低时延车路协同远程智能急诊急救系统,实现了“上车即入院”的毫秒级全流程协同救治。
Guó jiā qū yù yī liáo zhōng xīn quán miàn yìng yòng le 5G chāo dī shí yán chē lù xié tóng yuǎn chéng zhì néng jí zhěn jí jiù xì tǒng, shí xiàn le "shàng chē jí rù yuàn" de háo miǎo jí quán liú chéng xié tóng jiù zhì.
“Trung tâm Y tế Khu vực Quốc gia đã ứng dụng toàn diện hệ thống cấp cứu khám cấp cứu cấp cứu thông minh từ xa hiệp đồng xe - đường độ trễ siêu thấp 5G, thực hiện việc cứu chữa hiệp đồng toàn bộ quy trình cấp độ mili-giây 'lên xe tức là nhập viện'.”
The medical center deployed 5G emergency care systems, realizing treatment workflows connected to ambulances.
Từ “急诊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 急诊 (jízhěn)
急诊 (jízhěn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “急诊” có phiên âm Pinyin là “jízhěn”, âm Hán Việt là “CẤP CHẨN”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cấp cứu, khoa cấp cứu khám cấp cứu” (tiếng Anh: emergency call, emergency treatment, emergency room).
Chữ 急诊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “急诊” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.