急迫: cấp bách, khẩn cấp bức thiết
Nghĩa tiếng Anh (English): urgent, pressing, imperative, acute
Nét viết & luyện viết chữ 急迫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vội vã, gấp gáp, khẩn cấp; nôn nóng
Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).
ép buộc, ép buộc; khẩn cấp
Chữ BÁCH (迫): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 从容不迫 (TÒNG DUNG BẤT BÁCH: ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối), 紧迫 (KHẨN BÁCH: cấp bách, khẩn cấp, bức thiết).
Câu ví dụ với từ “急迫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
加快突破工业基础软件与高端芯片光刻装备等卡脖子瓶颈,是摆在全国科技战线面前一项极为紧迫的重大战略任务。
Jiā kuài tū pò gōng yè jī chǔ ruǎn jiàn yǔ gāo duān xīn piàn guāng kè zhuāng bèi děng qiǎ bó zi píng jǐng, shì bǎi zài quán guó kē jì zhàn xiàn miàn qián yī xiàng jí wéi jǐn pò de zhòng dà zhàn lüè rèn wù.
“Đẩy nhanh đột phá các nút thắt nghẽn cổ chai như thiết bị quang khắc chip cao cấp và phần mềm nền tảng công nghiệp chính là một nhiệm vụ chiến lược trọng đại hết sức khẩn cấp cấp bách bức thiết đặt ra trước mặt trận khoa học công nghệ toàn quốc.”
Accelerating breakthroughs in chip equipment and industrial software is an extremely urgent strategic task for science.
Từ “急迫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 急迫 (jípò)
急迫 (jípò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “急迫” có phiên âm Pinyin là “jípò”, âm Hán Việt là “CẤP BÁCH”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cấp bách, khẩn cấp bức thiết” (tiếng Anh: urgent, pressing, imperative, acute).
Chữ 急迫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “急迫” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.