就要: sắp, sắp sửa; phải (quyết tâm)
Nghĩa tiếng Anh (English): to be about to, will soon, must
Nét viết & luyện viết chữ 就要
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thì, liền
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KINH (京) đô lầu cao Bên phải VƯU (尤) tú biết bao anh tài Hướng về đích lớn tương lai Thành tựu rực rỡ làm ngay tức thì.”
muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”
Câu ví dụ với từ “就要”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新一期国家重大基础科研工程就要正式开工建设,全体科研骨干斗志昂扬。
Xīn yī qī guó jiā zhòng dà jī chǔ kē yán gōng chéng jiù yào zhèng shì kāi gōng jiàn shè, quán tǐ kē yán gǔ gàn dòu zhì áng yáng.
“Công trình nghiên cứu khoa học cơ bản trọng đại quốc gia giai đoạn mới sắp sắp sửa chính thức khởi công xây dựng, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán ý chí chiến đấu sục sôi.”
Construction of the new national basic science project is about to start; researchers are high-spirited.
Từ “就要” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn