常常
Minh họa từ vựng 常常
chángcháng HÁN VIỆT: THƯỜNG THƯỜNG

常常: thường xuyên, hay

thường xuyên hay

Nghĩa tiếng Anh (English): often, frequently

Nét viết & luyện viết chữ 常常

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 常

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

常
cháng THƯỜNG

thường, thường xuyên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.”

Câu ví dụ với từ “常常”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们班的同学常常聚在一起互相交流汉语口语发音技巧与学习心得。

Wǒ men bān de tóng xué cháng cháng jù zài yì qǐ hù xiāng jiāo liú hàn yǔ kǒu yǔ fā yīn jì qiǎo yǔ xué xí xīn dé.

“Các bạn học sinh trong lớp chúng tôi thường xuyên tụ họp cùng nhau để giao lưu kỹ xảo phát âm khẩu ngữ tiếng Hán và kinh nghiệm học tập.”

Classmates in our class frequently get together to exchange oral Chinese pronunciation tips and learning insights.

Từ “常常” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →