彩霞: ráng chiều rực rỡ, áng mây ngũ sắc rạng rỡ
Nghĩa tiếng Anh (English): rosy clouds, colorful sunset/sunrise clouds
Nét viết & luyện viết chữ 彩霞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sắc thái, màu sắc; màu sắc đa dạng
Chữ THÁI (彩): thuộc bộ SAM (彡), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 精彩 (TINH THÁI: đặc sắc, tuyệt vời, xuất sắc), 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng), 彩票 (THÁI PHIẾU: vé số, xổ số kiến thiết), 光彩 (QUANG THÁI: quang vinh, rực rỡ; ánh hào quang).
ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ
Chữ HÀ (霞): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 17 nét (9 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 又 (HỰU).
Câu ví dụ với từ “彩霞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
夕阳西下,天边漫天彩霞映照着大科学深空天文观测基地巍峨壮丽的白色天线巨阵,宛如一幅宏伟科学画卷。
Xī yáng xī xià, tiān biān màn tiān cǎi xiá yìng zhào zhe dà kē xué shēn kōng tiān wén guān cè jī dì wēi é zhuàng lì de bái sè tiān xiàn jù zhèn, wǎn rú yī fú hóng wěi kē xué huà juàn.
“Ánh chiều tà buông xuống, ráng chiều rực rỡ áng mây ngũ sắc rạng ngời khắp chân trời phản chiếu trận địa cụm ăng-ten khổng lồ màu trắng uy nghiêm tráng lệ của Căn cứ Quan trắc Thiên văn Không gian Sâu, tựa như một bức tranh cuộn khoa học hùng vĩ.”
Sunset rosy clouds illuminated the majestic white antenna array of the deep-space observatory like a grand painting.
Từ “彩霞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn