录音 Phồn thể: 錄音
Minh họa từ vựng 录音
lù yīn HÁN VIỆT: LỤC ÂM

录音: ghi âm, thu âm; bản ghi âm

ghi âm thu âm bản ghi âm

Nghĩa tiếng Anh (English): sound recording, to record audio

Nét viết & luyện viết chữ 录音

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 录

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

录
lù LỤC

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
音
yīn ÂM

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Câu ví dụ với từ “录音”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在口述历史采访现场,研究员使用专业高保真数字录音笔完整记录了老战士的珍贵战斗回忆。

Zài kǒu shù lì shǐ cǎi fǎng xiàn chǎng, yán jiū yuán shǐ yòng zhuān yè gāo bǎo zhēn shù zì lù yīn bǐ wán zhěng jì lù le lǎo zhàn shì de zhēn guì zhàn dòu huí yì.

“Tại hiện trường phỏng vấn lịch sử truyền miệng, nghiên cứu viên đã dùng bút ghi âm kỹ thuật số độ trung thực cao chuyên dụng để ghi lại trọn vẹn những ký ức chiến đấu quý báu của người cựu chiến binh.”

At the oral history interview, researchers used high-fidelity digital recorders to document the veteran's precious memories.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“录音”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ lù yīn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “录音” (ghi âm, thu âm - LỤC ÂM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "录音" (ghi âm, thu âm) is crucial.

Từ “录音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →