记录 Phồn thể: 記錄
Minh họa từ vựng 记录
jì lù HÁN VIỆT: KÝ LỤC

记录: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục

ghi chép ghi lại biên bản kỷ lục

Nghĩa tiếng Anh (English): to record, record, minutes, notes

Nét viết & luyện viết chữ 记录

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 记

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

记
jì KÝ

ghi nhớ; ghi chép lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”

录
lù LỤC

ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “记录”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在野外生态考察过程中,考察队员们用高精度红外相机详细记录了雪豹种群的活动轨迹。

Zài yě wài shēng tài kǎo chá guò chéng zhōng, kǎo chá duì yuán men yòng gāo jīng dù hóng wài xiàng jī xiáng xì jì lù le xuě bào zhǒng qún de huó dòng guǐ jì.

“Trong quá trình khảo sát sinh thái dã ngoại, các thành viên đoàn khảo sát đã dùng máy ảnh hồng ngoại độ nét cao ghi chép chi tiết về quỹ đạo hoạt động của đàn báo tuyết.”

During field ecological surveys, expedition members recorded the activity trajectories of snow leopard populations in detail with infrared cameras.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“记录”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jì lù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “记录” (ghi chép, ghi lại - KÝ LỤC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "记录" (ghi chép, ghi lại) is crucial.

Từ “记录” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →