当今 Phồn thể: 當今
Minh họa từ vựng 当今
dāngjīn HÁN VIỆT: ĐƯƠNG KIM

当今: ngày nay, hiện nay đương thời, thời buổi ngày nay

ngày nay hiện nay đương thời thời buổi ngày nay

Nghĩa tiếng Anh (English): present time, today, nowadays, contemporary

Nét viết & luyện viết chữ 当今

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 当

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

今
jīn KIM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bây giờ, ngày nay, thời hiện đại

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Hình dáng chiếc chuông hoặc mái che tụ hội ở phía trên.) 乛 KỶ (Nét chấm và nét gập bên dưới mô phỏng quả lắc chuông đang ngân vang ngay tức khắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN vòm che, Dưới thêm nét gập lắng nghe chuông rền. Chữ KIM hiện tại vững bền, Hôm nay nỗ lực làm nên cơ đồ.”

Chữ KIM (今) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn có hình chữ A ngược (亼 - sự tụ hợp hoặc vòm chuông) ở trên và dấu hiệu quả lắc ở dưới. Tiếng chuông vừa gióng lên ngân vang ngay trong khoảnh khắc trực tiếp trước mắt chính là thời điểm hiện tại, tức là 'nay' (KIM). Chữ KIM nhắc nhở chúng ta rằng quá khứ đã qua, tương lai chưa tới, chỉ có giây phút hiện tại (hôm nay) là đáng trân quý nhất.

Câu ví dụ với từ “当今”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当今世界正经历百年未有之大变局,新一轮科技革命与产业变革深入发展,科技自立自强已成为国家发展根本基石。

Dāng jīn shì jiè zhèng jīng lì bǎi nián wèi yǒu zhī dà biàn jú, xīn yī lún kē jì gé mìng yǔ chǎn yè biàn gé shēn rù fā zhǎn, kē jì zì lì zì qiáng yǐ chéng wéi guó jiā fā zhǎn gēn běn jī shí.

“Thế giới ngày nay hiện nay đang trải qua cục diện biến đổi lớn chưa từng có trong trăm năm qua, cuộc cách mạng khoa học công nghệ và chuyển biến sâu sắc ngành nghề vòng mới đi vào phát triển sâu rộng, tự chủ tự cường khoa học công nghệ đã trở thành nền tảng căn bản của sự phát triển quốc gia.”

In today's world, sci-tech self-reliance has become the fundamental cornerstone of national development.

Từ “当今” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →