弓: cung tên, cây cung; dạng vòng cung (gōngxíng)
Nghĩa tiếng Anh (English): bow (weapon), arched curve
Nét viết & luyện viết chữ 弓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUNG (弓): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 3 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cung tên, cây cung; dạng vòng cung (gōngxíng)
Chữ CUNG (弓): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 3 nét.
Câu ví dụ với từ “弓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置超精密同步辐射偏转磁铁采用了独特的双曲线弓形磁极结构设计,实现了粒子束流超强聚焦偏转。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì tóng bù fú shè piān zhuǎn cí tiě cǎi yòng le dú tè de shuāng qū xiàn gōng xíng cí jí jié gòu shè jì, shí xiàn le lì zi shù liú chāo qiáng jù jiāo piān zhuǎn.
“Nam châm làm lệch bức xạ synchrotron siêu chính xác thiết bị khoa học lớn áp dụng thiết kế kết cấu cực từ dạng vòng cung hình cánh cung hyperbol độc đáo, thực hiện việc làm lệch hội tụ siêu mạnh chùm hạt.”
The synchrotron deflection magnet employs hyperbolic arched pole structures, realizing ultra-strong beam focusing.
Từ “弓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn