开花: nở hoa, trổ hoa; đơm hoa kết trái
Nghĩa tiếng Anh (English): to bloom, to blossom, to flower
Nét viết & luyện viết chữ 开花
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mở, lái (xe)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Câu ví dụ với từ “开花”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
春回大地,国家现代农业示范园里数万株优质果树竞相开花,孕育着秋天的丰收希望。
Chūn huí dà dì, guó jiā xiàn dài nóng yè shì fàn yuán lǐ shù wàn zhū yōu zhì guǒ shù jìng xiāng kāi huā, yùn yù zhe qiū tiān de fēng shōu xī wàng.
“Mùa xuân trở lại trên mảnh đất, hàng vạn cây ăn quả chất lượng cao trong Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia đua nhau nở hoa trổ hoa, ươm mầm cho niềm hy vọng mùa màng bội thu vào mùa thu.”
Spring returns to the earth; tens of thousands of fruit trees bloom in the agricultural park, promising harvest.
Từ “开花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn