库: kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)
Nghĩa tiếng Anh (English): storehouse, warehouse, repository, database
Nét viết & luyện viết chữ 库
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kho, kho chứa, kho tàng; cơ sở dữ liệu (database)
Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Câu ví dụ với từ “库”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家基因库建成了全球规模最大的生物遗传资源样本与高通量基因测序多组学数据库系统。
Guó jiā jī yīn kù jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de shēng wù yí chuán zī yuán yàng běn yǔ gāo tōng liàng jī yīn cè xù duō zǔ xué shù jù kù xì tǒng.
“Ngân hàng Gen Quốc gia đã xây dựng nên hệ thống cơ sở dữ liệu kho dữ liệu đa hệ gen (multi-omics) giải trình tự gen thông lượng cao và mẫu tài nguyên di truyền sinh học có quy mô lớn nhất thế giới.”
The National GeneBank built the world's largest bio-genetic sample and multi-omics database system.
Từ “库” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn