并行 Phồn thể: 並行
Minh họa từ vựng 并行
bìngxíng HÁN VIỆT: TỊNH HÀNH

并行: song song, song hành cùng lúc, vận hành song song

song song song hành cùng lúc vận hành song song

Nghĩa tiếng Anh (English): parallel, concurrent, to run side by side

Nét viết & luyện viết chữ 并行

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 并

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

并
bìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, đồng thời; hoàn toàn (nhấn mạnh trước phủ định); gộp lại

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước chân trái rảo bước lên phía trước.) 亍 BỘ XÚC (Bước chân phải nối tiếp nhịp nhàng tạo thành hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

Câu ví dụ với từ “并行”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家超级计算机系统支持数百万计算核心超大规模高效并行运算,为深空探测轨道计算提供了极致算力支撑。

Guó jiā chāo jí jì suàn jī xì tǒng zhī chí shù bǎi wàn jì suàn hé xīn chāo dà guī mó gāo xiào bìng xíng yùn suàn, wèi shēn kōng tàn cè guǐ dào jì suàn tí gōng le jí zhì suàn lì zhī chēng.

“Hệ thống siêu máy tính quốc gia hỗ trợ tính toán song song song hành hiệu quả cao quy mô siêu lớn của hàng triệu lõi tính toán, mang lại sự nâng đỡ sức mạnh tính toán cực hạn cho việc tính toán quỹ đạo thám trắc không gian sâu.”

The supercomputer supports massive parallel computing across millions of cores, powering deep-space calculations.

Từ “并行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →