并购: mua lại và sáp nhập, M&A (doanh nghiệp)
Nghĩa tiếng Anh (English): merger and acquisition, M&A, to acquire
Nét viết & luyện viết chữ 并购
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
và, đồng thời; hoàn toàn (nhấn mạnh trước phủ định); gộp lại
Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).
mua sắm, mua vào trang bị
Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Câu ví dụ với từ “并购”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家高科技领军企业通过高水平海外战略并购与技术整合,迅速健全了全球高端产业链与研发创新网络。
Guó jiā gāo kē jì lǐng jūn qǐ yè tōng guò gāo shuǐ píng hǎi wài zhàn lüè bìng gòu yǔ jì shù zhěng hé, xùn sù jiàn quán le quán qiú gāo duān chǎn yè liàn yǔ yán fā chuàng xīn wǎng luò.
“Doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cao quốc gia thông qua tích hợp công nghệ và mua lại và sáp nhập M&A chiến lược ở nước ngoài trình độ cao đã nhanh chóng hoàn thiện chuỗi ngành cao cấp và mạng lưới đổi mới sáng tạo R&D toàn cầu.”
Leading high-tech enterprises perfected global R&D networks through strategic mergers and acquisitions overseas.
Từ “并购” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 并购 (bìnggòu)
并购 (bìnggòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “并购” có phiên âm Pinyin là “bìnggòu”, âm Hán Việt là “TỊNH CẤU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mua lại và sáp nhập, M&A (doanh nghiệp)” (tiếng Anh: merger and acquisition, M&A, to acquire).
Chữ 并购 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “并购” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 干. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.