家乡 Phồn thể: 家鄉
Minh họa từ vựng 家乡
jiā xiāng HÁN VIỆT: GIA HƯƠNG

家乡: quê hương, quê nhà

quê hương quê nhà

Nghĩa tiếng Anh (English): hometown, native place

Nét viết & luyện viết chữ 家乡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 家

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

家
jiā GIA

nhà, gia đình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

乡
xiāng HƯƠNG

quê hương; làng xã, thôn quê vùng quê

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “家乡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

无论走得多远,那条清澈见底的小河与村口茂密的大榕树,永远是游子心中最魂牵梦萦的家乡印记。

Wú lùn zǒu dé duō yuǎn, nà tiáo qīng chè jiàn dǐ de xiǎo hé yǔ cūn kǒu mào mì de dà róng shù, yǒng yuǎn shì yóu zi xīn zhōng zuì hún qiān mèng yíng de jiā xiāng yìn jì.

“Bất luận có đi xa tới đâu, con sông nhỏ nước trong veo nhìn thấu đáy cùng cây đa rậm rạp đầu làng mãi mãi là dấu ấn quê hương da diết nhất trong lòng người con xa xứ.”

No matter how far one travels, the crystal-clear brook and lush banyan tree at the village entrance remain eternal hometown imprints in the traveler's heart.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“家乡”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jiā xiāng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “家乡” (quê hương, quê nhà - GIA HƯƠNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "家乡" (quê hương, quê nhà) is crucial.

Từ “家乡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →