乡 Phồn thể: 鄉
Minh họa từ vựng 乡
xiāng HÁN VIỆT: HƯƠNG

乡: quê hương; làng xã, thôn quê vùng quê

quê hương làng xã thôn quê vùng quê

Nghĩa tiếng Anh (English): countryside, village, township, hometown

Nét viết & luyện viết chữ 乡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乡
xiāng HƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quê hương; làng xã, thôn quê vùng quê

Bộ 幺 (BỘ YÊU • 3 nét): Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).

Câu ví dụ với từ “乡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科技特派员深入广大乡村田间地头开展技术帮扶,把先进农业科技成果送到千家万户农民手中。

Qīng nián kē jì tè pài yuán shēn rù guǎng dà xiāng cūn tián jiān dì tóu kāi zhǎn jì shù bāng fú, bǎ xiān jìn nóng yè kē jì chéng guǒ sòng dào qiān jiā wàn hù nóng mín shǒu zhōng.

“Các phái viên khoa học công nghệ trẻ tuổi đi sâu vào tận đồng ruộng nông thôn làng xã để triển khai hỗ trợ kỹ thuật, mang các thành quả khoa học kỹ thuật nông nghiệp tiên tiến trao tận tay muôn nhà muôn hộ nông dân.”

Youth sci-tech commissioners went to villages and fields, delivering modern agricultural tech to farmers.

Từ “乡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →