崇尚: tôn sùng, chuộng, đề cao coi trọng
Nghĩa tiếng Anh (English): to advocate, to revere, to uphold, to champion
Nét viết & luyện viết chữ 崇尚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tôn sùng, chuộng, đề cao coi trọng
Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn
Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao).
Câu ví dụ với từ “崇尚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全社会大力弘扬崇尚科学、追求真理、鼓励创新、宽容失败的浓厚科学文化与时代新风尚。
Quán shè huì dà lì hóng yáng chóng shàng kē xué, zhuī qiú zhēn lǐ, gǔ lì chuàng xīn, kuān róng shī bài de nóng hòu kē xué wén huà yǔ shí dài xīn fēng shàng.
“Toàn xã hội ra sức phát huy nếp sống mới thời đại và văn hóa khoa học đậm đà đề cao tôn sùng khoa học, mưu cầu chân lý, khích lệ đổi mới sáng tạo, khoan dung với thất bại.”
Society champions a culture that reveres science, seeks truth, encourages innovation, and tolerates failure.
Từ “崇尚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 崇尚 (chóngshàng)
崇尚 (chóngshàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “崇尚” có phiên âm Pinyin là “chóngshàng”, âm Hán Việt là “SÙNG THƯỢNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tôn sùng, chuộng, đề cao coi trọng” (tiếng Anh: to advocate, to revere, to uphold, to champion).
Chữ 崇尚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “崇尚” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.