实惠 Phồn thể: 實惠
Minh họa từ vựng 实惠
shí huì HÁN VIỆT: THỰC HUỆ

实惠: thực tế, có lợi thực sự, giá cả phải chăng

thực tế có lợi thực sự giá cả phải chăng

Nghĩa tiếng Anh (English): substantial, tangible benefit, economical, practical

Nét viết & luyện viết chữ 实惠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 实

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

实
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thực (Chân thực, thành thực, chắc chắn, làm người kiên định ngay thẳng có trước có sau.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ THỰC (实, phồn thể: 實): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 诚实 (THÀNH THỰC: thành thật, trung thực), 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 实际 (THỰC TẾ: thực tế, thực tiễn).

惠
huì HUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huệ (Nhân ái, ân huệ, phúc huệ viên mãn; hoặc chữ Huệ (慧 - Huì) nghĩa là trí tuệ thông minh sáng suốt.).

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HUỆ (惠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 实惠 (THỰC HUỆ: thực tế, có lợi thực sự, giá cả phải chăng), 贤惠 (HIỀN HUỆ: hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang).

Câu ví dụ với từ “实惠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家大力推进基本公共服务均等化与医保跨省异地直接结算,让广大老百姓享受到了实实在在的民生实惠。

Guó jiā dà lì tuī jìn jī běn gōng gòng fú wù jūn děng huà yǔ yī bǎo kuà shěng yì dì zhí jiē jié suàn, ràng guǎng dà lǎo bǎi xìng xiǎng shòu dào le shí shí zài zài de mín shēng shí huì.

“Nhà nước đẩy mạnh bình đẳng hóa các dịch vụ công cộng cơ bản cùng việc thanh toán trực tiếp bảo hiểm y tế khác tỉnh trái tuyến, giúp đông đảo người dân được thụ hưởng những lợi ích thực tế thiết thực rõ nét về mặt dân sinh.”

The state promotes equitable public services and direct cross-provincial medical settlement, delivering tangible benefits to the public.

Ví dụ #2

深刻领悟“实惠”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shí huì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “实惠” (thực tế, có lợi thực sự, giá cả phải chăng - THỰC HUỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "实惠" (thực tế, có lợi thực sự, giá cả phải chăng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “实惠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →