官兵
Minh họa từ vựng 官兵 (guānbīng)
guānbīng HÁN VIỆT: QUAN BINH

官兵: sĩ quan và binh sĩ, cán bộ chiến sĩ quân đội

sĩ quan và binh sĩ cán bộ chiến sĩ quân đội

Nghĩa tiếng Anh (English): officers and soldiers, troops, service personnel

Nét viết & luyện viết chữ 官兵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 官

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.” — Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

官
guān QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”

Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).

兵
bīng BINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

binh lính, người lính, quân đội; vũ khí

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ CÂN chiếc rìu, Dưới hai tay nắm sớm chiều xông pha. Chữ BINH người lính giữ nhà, Cầm chắc vũ khí sơn hà bình yên.”

Chữ BINH (兵) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh đôi bàn tay (bộ CỦNG 廾 ở dưới, nay viết thành bộ BÁT 八) đang cầm chặt chiếc rìu chiến (bộ CÂN 斤 ở trên). Nghĩa gốc ban đầu của chữ là binh khí, vũ khí chiến đấu, về sau mở rộng để chỉ người lính trực tiếp cầm vũ khí bảo vệ đất nước. Hình tượng đôi tay nắm chắc lưỡi rìu thể hiện ý chí kiên cường, bản lĩnh bảo vệ non sông của người chiến sĩ.

Câu ví dụ với từ “官兵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

执行深空探测海上测量任务的远望号测量船全体官兵战风斗浪,圆满完成了卫星入轨高精度测控跟踪任务。

Zhí xíng shēn kōng tàn cè hǎi shàng cè liáng rèn wù de yuǎn wàng hào cè liáng chuán quán tǐ guān bīng zhàn fēng dǒu làng, yuán mǎn wán chéng le wèi xīng rù guǐ gāo jīng dù cè kòng gēn zōng rèn wù.

“Toàn thể cán bộ chiến sĩ sĩ quan và binh sĩ tàu đo đạc Viễn Vọng thực hiện nhiệm vụ đo đạc trên biển thám trắc không gian sâu đã chiến đấu với sóng gió, hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ theo dõi trắc nghiệm điều khiển độ chính xác cao khi vệ tinh tiến vào quỹ đạo.”

Officers and soldiers on the Yuanwang tracking ship overcame rough seas to complete satellite tracking missions.

Từ “官兵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 官兵 (guānbīng)

官兵 (guānbīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “官兵” có phiên âm Pinyin là “guānbīng”, âm Hán Việt là “QUAN BINH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sĩ quan và binh sĩ, cán bộ chiến sĩ quân đội” (tiếng Anh: officers and soldiers, troops, service personnel).

Chữ 官兵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “官兵” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-07-24T22:56:32+07:00