孤零零: cô độc lẻ loi, đơn độc trơ trọi một mình
Nghĩa tiếng Anh (English): lone, solitary, all by oneself, lonely
Nét viết & luyện viết chữ 孤零零
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi
Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
không, số 0
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mưa VŨ giăng mây, Dưới thêm chữ LỆNH hạt bay cuối trời. LINH là giọt nhỏ lẻ loi, Số không tròn trĩnh nhớ đời chẳng quên.”
Chữ LINH (零) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ VŨ (雨 - cơn mưa) biểu ý, phía dưới là chữ LỆNH (令) biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ LINH là những giọt mưa xuân rơi lác đác, rải rác từng hạt nhỏ xuống mặt đất sau khi cơn mưa lớn đã tạnh. Từ hình ảnh giọt mưa nhỏ lẻ tẻ ấy, chữ mở rộng sang nghĩa là số lẻ, phần vụn vặt (tiền lẻ, đồ ăn vặt) và biểu thị con số không (0).
Câu ví dụ với từ “孤零零”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在渺无人烟的荒漠深处,孤零零矗立的深空雷达测控天线日夜不知疲倦地旋转着,守护着深空飞行的航天器。
Zài miǎo wú rén yān de huāng mò shēn chù, gū líng líng chù lì de shēn kōng léi dá cè kòng tiān xiàn rì yè bù zhī pí juàn dì xuán zhuǎn zhe, shǒu hù zhe shēn kōng fēi xíng de háng tiān qì.
“Nơi sâu thẳm trong sa mạc hoang vu vắng bóng người, chiếc ăng-ten trắc nghiệm điều khiển radar không gian sâu sừng sững đơn độc trơ trọi cô độc lẻ loi ngày đêm xoay tròn không mệt mỏi, bảo vệ các tàu vũ trụ đang bay trong không gian sâu.”
Standing solitary in the desert wilderness, the deep-space radar antenna rotates tirelessly, safeguarding spacecraft.
Từ “孤零零” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn