孤立: cô lập, đơn độc; tách rời
Nghĩa tiếng Anh (English): isolated, to isolate, insular
Nét viết & luyện viết chữ 孤立
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi
Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).
đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”
Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.
Câu ví dụ với từ “孤立”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在推进中国式现代化进程中,我们必须坚持系统观念,决不能把各项经济社会发展改革孤立割裂开来看待。
Zài tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà jìn chéng zhōng, wǒ men bì xū jiān chí xì tǒng guān niàn, jué bù néng bǎ gè xiàng jīng jì shè huì fā zhǎn gǎi gé gū lì gē liè kāi lái kàn dài.
“Trong tiến trình thúc đẩy hiện đại hóa đất nước, chúng ta bắt buộc phải kiên trì quan điểm hệ thống, tuyệt đối không thể nhìn nhận các cuộc cải cách phát triển kinh tế xã hội một cách cô lập và chia cắt rời rạc.”
In promoting modernization, we must adhere to systemic views, never viewing economic and social reforms in isolation.
深刻领悟“孤立”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gū lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “孤立” (cô lập, đơn độc - CÔ LẬP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "孤立" (cô lập, đơn độc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “孤立” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn