绯闻 Phồn thể: 緋聞
Minh họa từ vựng 绯闻 (fēiwén)
fēiwén HÁN VIỆT: PHI VĂN

绯闻: tin đồn tình ái, scandal tình ái, thị phi ái tình

tin đồn tình ái scandal tình ái thị phi ái tình

Nghĩa tiếng Anh (English): scandal, gossip, romantic rumor (celebrity gossip)

Nét viết & luyện viết chữ 绯闻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (绯, phồn thể: 緋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 非 (PHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绯
fēi PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỏ; màu đỏ; đỏ tươi; đỏ ửng

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ PHI (绯, phồn thể: 緋): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 非 (PHI).

闻
wén VĂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngửi; nghe thấy; tin tức, danh tiếng

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cửa ngăn cách trong nhà và thế giới bên ngoài.) 耳 BỘ NHĨ (Lỗ tai thính nhạy lắng nghe ngóng âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.”

Chữ VĂN (闻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳 - cái tai) đặt bên trong cánh cửa (门). Hình ảnh một người áp sát lỗ tai vào cánh cửa để lắng nghe những chuyển động, tin tức bên ngoài. Người biết lắng nghe bốn phương sẽ tích lũy được tri thức uyên bác (Học văn, Bác văn). Về sau chữ còn mở rộng nghĩa ngửi mùi hương và danh tiếng vang dội (Văn danh).

Câu ví dụ với từ “绯闻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

战略科学家一心潜心科研报国,远离一切浮躁名利场与庸俗八卦绯闻,始终保持着纯粹高尚的学者风骨。

Zhàn lüè kē xué jiā yī xīn qián xīn kē yán bào guó, yuǎn lí yī qiè fú zào míng lì chǎng yǔ yōng sú bā guà fēi wén, shǐ zhōng bǎo chí zhe chún cuì gāo shàng de xué zhě fēng gǔ.

“Nhà khoa học chiến lược một lòng chuyên tâm nghiên cứu khoa học phụng sự Tổ quốc, tránh xa mọi chốn danh lợi phù phiếm cùng những tin đồn tình ái scandal thị phi tầm thường, luôn giữ trọn cốt cách học giả cao thượng thuần khiết.”

The strategic scientist focused on research, staying away from vanity and gossip to preserve noble scholar integrity.

Từ “绯闻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绯闻 (fēiwén)

绯闻 (fēiwén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “绯闻” có phiên âm Pinyin là “fēiwén”, âm Hán Việt là “PHI VĂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tin đồn tình ái, scandal tình ái, thị phi ái tình” (tiếng Anh: scandal, gossip, romantic rumor (celebrity gossip)).

Chữ 绯闻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “绯闻” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2016-12-11T10:07:33+07:00