婚纱 Phồn thể: 婚紗
Minh họa từ vựng 婚纱
hūnshā HÁN VIỆT: HÔN SA

婚纱: váy cưới, áo cưới cô dâu

váy cưới áo cưới cô dâu

Nghĩa tiếng Anh (English): wedding dress, bridal gown

Nét viết & luyện viết chữ 婚纱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái người NỮ (女) dịu dàng, Bên phải chữ HÔN (昏) chiều vàng rước dâu. Kết HÔN (婚) nghĩa nặng tình sâu, Trăm năm hạnh phúc bạc đầu bên nhau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婚
hūn HÔN

hôn nhân

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái người NỮ (女) dịu dàng, Bên phải chữ HÔN (昏) chiều vàng rước dâu. Kết HÔN (婚) nghĩa nặng tình sâu, Trăm năm hạnh phúc bạc đầu bên nhau.”

纱
hūnshā HÔN SA

váy cưới, áo cưới cô dâu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “婚纱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了保障深空探测重大发射任务按期实施,年轻的测控总体设计师毅然推迟了婚礼,将原本试穿婚纱的休假献给了攻关一线。

Wèi le bǎo zhàng shēn kōng tàn cè zhòng dà fā shè rèn wù àn qī shí shī, nián qīng de cè kòng zǒng tǐ shè jì shī yì rán tuī chí le hūn lǐ, jiāng yuán běn shì chuān hūn shā de xiū jià xiàn gěi le gōng guān yī xiàn.

“Để bảo đảm nhiệm vụ phóng trọng đại thám trắc không gian sâu được thực thi đúng hạn, vị nhà thiết kế tổng thể trắc nghiệm điều khiển trẻ tuổi đã kiên quyết hoãn lại hôn lễ, dành trọn kỳ nghỉ vốn dùng để thử áo cưới váy cưới cống hiến cho tuyến đầu vượt khó.”

To ensure the space launch proceeded on schedule, the young designer postponed his wedding, dedicating his leave to frontline research.

Từ “婚纱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →