娃娃菜: cải thảo
Nét viết & luyện viết chữ 娃娃菜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
em bé; con nít; trẻ con; đứa trẻ
Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê).
món ăn, thức ăn; rau củ
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”
Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.
Câu ví dụ với từ “娃娃菜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
娃娃菜清甜爽口嫩。
wáwa cài qīng tián shuǎngkǒu nèn.
“Cải thảo non ngọt thanh tươi mềm.”
蒜蓉蒸娃娃菜好吃。
suàn róng zhēng wáwa cài hǎo chī.
“Tỏi băm hấp cải thảo rất ngon.”
Từ “娃娃菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn