好运: vận may, điều may mắn tốt lành
Nghĩa tiếng Anh (English): good luck, good fortune
Nét viết & luyện viết chữ 好运
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)
Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành
Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”
Câu ví dụ với từ “好运”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
越努力,越幸运;科学探索的真正好运永远只垂青于那些有准备、勇攀登、不懈求索的头脑。
Yuè nǔ lì, yuè xìng yùn ; kē xué tàn suǒ de zhēn zhèng hǎo yùn yǒng yuǎn zhǐ chuí qīng yú nà xiē yǒu zhǔn bèi, yǒng pān dēng, bù xiè qiú suǒ de tóu nǎo.
“Càng nỗ lực càng may mắn; điều may mắn vận may thực sự của thám hiểm khoa học vĩnh viễn chỉ mỉm cười ưu ái với những khối óc có sự chuẩn bị, dũng cảm trèo lên đỉnh cao và không ngừng tìm tòi.”
The harder you work, the luckier you get; true good luck in science only favors prepared minds.
Từ “好运” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn