也好
Minh họa từ vựng 也好
yěhǎo HÁN VIỆT: DÃ HẢO

也好: cũng tốt, dẫu là A hay B đều được

cũng tốt dẫu là A hay B đều được

Nghĩa tiếng Anh (English): may as well, no matter whether ... or

Nét viết & luyện viết chữ 也好

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 也

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngang gập uốn cong nét sổ dài, Móc câu vươn rộng dáng khoan thai. Vốn hình ấm nước thời xưa cũ, Nay nghĩa 'cũng là' DÃ sánh vai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

也
yě DÃ

cũng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang gập uốn cong nét sổ dài, Móc câu vươn rộng dáng khoan thai. Vốn hình ấm nước thời xưa cũ, Nay nghĩa 'cũng là' DÃ sánh vai.”

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Câu ví dụ với từ “也好”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

无论是从事前瞻性基础理论研究也好,还是投身大国重器工程攻关也罢,青年学者都大有可为。

Wú lùn shì cóng shì qián zhān xìng jī chǔ lǐ lùn yán jiū yě hǎo, hái shì tóu shēn dà guó zhòng qì gōng chéng gōng guān yě bà, qīng nián xué zhě dōu dà yǒu kě wéi.

“Bất kể là dấn thân vào nghiên cứu lý luận cơ bản nhìn xa trông rộng cũng tốt hay là cống hiến cho trận đánh công trình đại khí quốc gia, các học giả trẻ tuổi đều có thể lập nên đại nghiệp.”

Whether engaging in basic theoretical research or major engineering, young scholars have broad futures.

Từ “也好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →