毫升
Minh họa từ vựng 毫升
háoshēng HÁN VIỆT: HÀO THĂNG

毫升: mili-lít, ml (1/1000 lít)

mili-lít ml (1/1000 lít)

Nghĩa tiếng Anh (English): milliliter, ml

Nét viết & luyện viết chữ 毫升

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毫
háoshēng HÀO THĂNG

mili-lít, ml (1/1000 lít)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
升
shēng THĂNG

lên, thăng cấp, mọc lên; lít (đơn vị thể tích)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy trên chữ THẬP (十) ngang, Gáo đong hạt thóc đầy tràn ấm no. Chữ THĂNG (升) bay bổng tự do, Mặt trời mọc sớm điểm tô bầu trời.”

Câu ví dụ với từ “毫升”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在生物化学高精度微量滴定实验中,实验员使用精密移液器精准注入零点五毫升标准缓冲试剂。

Zài shēng wù huà xué gāo jīng dù wēi liàng dī dìng shí yàn zhōng, shí yàn yuán shǐ yòng jīng mì yí yè qì jīng zhǔn zhù rù líng diǎn wǔ háo shēng biāo zhǔn huǎn chōng shì jì.

“Trong thực nghiệm chuẩn độ vi lượng độ chính xác cao hóa sinh, thí nghiệm viên dùng ống pipet chuẩn xác bơm chuẩn xác 0,5 mili-lít dung dịch thuốc thử đệm tiêu chuẩn.”

In precision titration tests, the technician pipetted exactly 0.5 milliliters of standard buffer reagent.

Từ “毫升” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →