墓: mộ, ngôi mộ, lăng mộ cổ
Nghĩa tiếng Anh (English): tomb, grave, mausoleum
Nét viết & luyện viết chữ 墓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỘ (墓): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mộ, ngôi mộ, lăng mộ cổ
Chữ MỘ (墓): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Câu ví dụ với từ “墓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
考古科研团队利用超敏缪子宇宙射线透视成像技术,对千年古帝陵古墓开展了完全无损的高精度数字化探测。
Kǎo gǔ kē yán tuán duì lì yòng chāo mǐn móu zi yǔ zhòu shè xiàn tòu shì chéng xiàng jì shù, duì qiān nián gǔ dì líng gǔ mù kāi zhǎn le wán quán wú sǔn de gāo jīng dù shù zì huà tàn cè.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học khảo cổ sử dụng công nghệ chụp ảnh thấu thị tia vũ trụ hạt muon siêu nhạy cảm đã triển khai thám trắc kỹ thuật số độ chính xác cao hoàn toàn không xâm lấn đối với lăng mộ cổ ngôi mộ lăng tẩm đế vương cổ ngàn năm.”
Archaeologists used cosmic-ray muon tomography to conduct non-destructive digital imaging of ancient imperial tombs.
Từ “墓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn