拿走: lấy đi, mang đi, cầm đi
Nghĩa tiếng Anh (English): to take away, to carry away, to remove
Nét viết & luyện viết chữ 拿走
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cầm, lấy, nắm giữ trong tay
Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
đi, đi bộ
Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”
Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.
Câu ví dụ với từ “拿走”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
微电子超净车间实行严格的物品物料全生命周期追溯管理,严禁任何人私自拿走任何高纯度实验半导体晶圆晶片。
Wēi diàn zi chāo jìng chē jiān shí xíng yán gé de wù pǐn wù liào quán shēng mìng zhōu qī zhuī sù guǎn lǐ, yán jìn rèn hé rén sī zì ná zǒu rèn hé gāo chún dù shí yàn bàn dǎo tǐ jīng yuán jīng piàn.
“Phân xưởng siêu sạch vi điện tử thực thi quản lý truy xuất toàn bộ vòng đời vật tư vật phẩm nghiêm ngặt, nghiêm cấm bất kỳ ai tự ý mang đi lấy đi cầm đi bất kỳ tấm wafer phiến bán dẫn thực nghiệm độ tinh khiết cao nào.”
The cleanroom tracks materials strictly, banning unauthorized personnel from taking away semiconductor wafers.
Từ “拿走” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn