命: sinh mệnh, tính mạng; số mệnh; mệnh lệnh
Nghĩa tiếng Anh (English): life, destiny, fate, command, order
Nét viết & luyện viết chữ 命
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sinh mệnh, tính mạng; số mệnh; mệnh lệnh
Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh).
Câu ví dụ với từ “命”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
人民至上、生命至上;在应对突发重大公共卫生危机中,广大科技与医务工作者把人民生命安全放在第一位。
Rén mín zhì shàng, shēng mìng zhì shàng ; zài yìng duì tū fā zhòng dà gōng gòng wèi shēng wēi jī zhōng, guǎng dà kē jì yǔ yī wù gōng zuò zhě bǎ rén mín shēng mìng ān quán fàng zài dì yī wèi.
“Nhân dân là trên hết, sinh mệnh tính mạng là trên hết; trong ứng phó với khủng hoảng y tế công cộng trọng đại đột xuất, đông đảo các cán bộ y tế và khoa học công nghệ đã đặt an toàn tính mạng sinh mệnh của nhân dân lên vị trí hàng đầu.”
Putting people and life first, researchers and medics prioritize people's life safety in public crises.
Từ “命” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn