发誓 Phồn thể: 發誓
Minh họa từ vựng 发誓
fā shì HÁN VIỆT: PHÁT THỆ

发誓: thề, thề thốt, phát thệ

thề thề thốt phát thệ

Nghĩa tiếng Anh (English): to vow, to pledge, to swear an oath

Nét viết & luyện viết chữ 发誓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 5 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

誓
shì THỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thề; tuyên thệ

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).) 言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Chữ THỆ (誓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 发誓 (PHÁT THỆ: thề, thề thốt, phát thệ), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng).

Câu ví dụ với từ “发誓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年官兵在烈士纪念碑前庄严举起右拳发誓,立志用青春和热血誓死保卫祖国万里边疆的和平与安宁。

Qīng nián guān bīng zài liè shì jì niàn bēi qián zhuāng yán jǔ qǐ yòu quán fā shì, lì zhì yòng qīng chūn hé rè xuè shì sǐ bǎo wèi zǔ guó wàn lǐ biān jiāng de hé píng yǔ ān níng.

“Các chiến sĩ trẻ tuổi trang nghiêm giơ cao nắm tay phải phát thệ trước đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ, lập chí dùng tuổi thanh xuân và dòng máu nóng thề chết bảo vệ hòa bình và yên ổn của muôn dặm biên cương Tổ quốc.”

Young soldiers raised their fists before martyrs' monuments to swear an oath, vowing to defend frontiers with youth and blood.

Ví dụ #2

深刻领悟“发誓”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fā shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “发誓” (thề, thề thốt, phát thệ - PHÁT THỆ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "发誓" (thề, thề thốt, phát thệ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “发誓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →